noun🔗ShareSự đúng đắn, tính đúng đắn, sự chính xác. The characteristic of being right; correctness."The teacher praised the student's answer for its rightness. "Giáo viên khen câu trả lời của học sinh vì tính đúng đắn và chính xác của nó.moralphilosophyvaluequalitycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đúng đắn, tính đúng đắn. The result or product of being right; something correct."The teacher praised the student's answer for its rightness. "Giáo viên khen câu trả lời của học sinh vì sự chính xác và đúng đắn của nó.rightmoralphilosophyqualityvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBên phải, tính chất bên phải. The property of being on, or moving toward, the right."The driver checked the rightness of his turn before entering the one-way street. "Người lái xe kiểm tra xem hướng rẽ của mình đã đúng về phía bên phải chưa trước khi đi vào đường một chiều.directionpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc