Hình nền cho ringleaders
BeDict Logo

ringleaders

/ˈrɪŋˌlidərz/

Định nghĩa

noun

Đầu sỏ, kẻ cầm đầu, người chủ mưu.

Ví dụ :

Những đầu sỏ của trò nghịch ngợm trong lớp đã lên kế hoạch mọi thứ trong giờ nghỉ trưa.