

ringleaders
Định nghĩa
noun
Chủ mưu, kẻ cầm đầu, người khởi xướng.
Ví dụ :
Từ liên quan
unofficial adjective
/ˌʌnəˈfɪʃəl/ /ˌʌnfəˈfɪʃəl/
Không chính thức, chưa được công nhận.
disturbance noun
/dɪˈstɜːbn̩s/ /dɪˈstɝbn̩s/
Sự xáo trộn, sự quấy rầy, sự làm phiền.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
everything pronoun
/ˈɛvɹiθɪŋ/