Hình nền cho ritualistic
BeDict Logo

ritualistic

/ˌɹɪt͡ʃuəˈlɪstɪk/

Định nghĩa

adjective

Mang tính nghi lễ, theo nghi thức.

Ví dụ :

Mỗi sáng, anh ấy thực hiện quy trình chăm sóc da một cách tỉ mỉ như một nghi lễ, cẩn thận làm theo từng bước theo đúng thứ tự như mọi khi.
adjective

Mang tính nghi thức, theo nghi lễ.

Ví dụ :

Mỗi sáng, việc pha cà phê theo thói quen của anh ấy - xay hạt cà phê, cẩn thận đong nước và kiên nhẫn chờ giọt cà phê đầu tiên - tạo nên nhịp điệu cho cả ngày của anh.