verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, chia cắt, bổ ra. To tear apart by force; to rend; to split; to cleave. Ví dụ : "The explosion rived the old tree trunk, sending splinters flying everywhere. " Vụ nổ xé toạc thân cây cổ thụ, khiến cho những mảnh gỗ văng tứ tung khắp nơi. action process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, đâm thủng, chẻ. To pierce or cleave with a weapon. Ví dụ : "The knight rived the dragon's thick hide with his lance, finally ending the battle. " Hiệp sĩ dùng giáo đâm toạc lớp da dày của con rồng, cuối cùng kết thúc trận chiến. weapon action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc