Hình nền cho splinters
BeDict Logo

splinters

/ˈsplɪntərz/

Định nghĩa

noun

Mảnh vụn, dằm, mảnh gỗ.

Ví dụ :

"The old wooden bench had splinters, so be careful when you sit down. "
Cái ghế gỗ cũ có dằm đấy, nên cẩn thận khi ngồi xuống nhé.
noun

Nhóm ly khai, nhóm tách ra.

Ví dụ :

Sau bất đồng về chiến lược, các nhóm ly khai đã hình thành trong câu lạc bộ cờ vua, với các nhóm nhỏ tập trung vào các phong cách chơi khác nhau.