Hình nền cho cleave
BeDict Logo

cleave

/kliːv/ /kliv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ánh sáng lấp lánh trên bề mặt phẳng hoàn hảo của tinh thể thạch anh, hé lộ cấu trúc bên trong của nó.
verb

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn dùng một dụng cụ đặc biệt để chẻ viên kim cương thô, tạo ra nhiều viên đá quý nhỏ hơn, lấp lánh hơn.