Hình nền cho riverbeds
BeDict Logo

riverbeds

/ˈrɪvərˌbɛdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong đợt hạn hán, lòng sông trở nên khô cạn và nứt nẻ, khiến cho việc đi bộ qua đáy thung lũng trở nên dễ dàng.