adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng đất, làm bằng đất. Made of earth or mud. Ví dụ : "The villagers lived in small, earthen houses with thatched roofs. " Dân làng sống trong những căn nhà nhỏ bằng đất mái tranh. material geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng đất nung, làm bằng đất sét. Made of clay (especially said of pottery). Ví dụ : "The gardener carefully placed the seedlings into the earthen pot. " Người làm vườn cẩn thận đặt những cây con vào chậu bằng đất nung. material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng đất, làm bằng đất. Earthly. Ví dụ : "The pottery class focused on creating earthen bowls and vases. " Lớp học gốm tập trung vào việc tạo ra những chiếc bát và bình làm bằng đất nung. material geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp đất, bồi đất. To provide or add soil to Ví dụ : "The gardener will earthen the base of the tomato plants to give them more support as they grow. " Người làm vườn sẽ đắp đất vào gốc cây cà chua để chúng có thêm chỗ dựa khi lớn lên. environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho giống đất, làm cho có tính chất của đất. To make earthly or earthlike Ví dụ : "The artist used clay and straw to earthen the model volcano, making it look more like a real, earthy mountain. " Người nghệ sĩ đã dùng đất sét và rơm để làm cho giống đất ngọn núi lửa mô hình, khiến nó trông giống một ngọn núi thật, đầy chất đất hơn. material geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc