Hình nền cho earthen
BeDict Logo

earthen

/ˈɜː(ɹ)θən/ /ˈəɹθən/

Định nghĩa

adjective

Bằng đất, làm bằng đất.

Ví dụ :

Dân làng sống trong những căn nhà nhỏ bằng đất mái tranh.
verb

Làm cho giống đất, làm cho có tính chất của đất.

To make earthly or earthlike

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng đất sét và rơm để làm cho giống đất ngọn núi lửa mô hình, khiến nó trông giống một ngọn núi thật, đầy chất đất hơn.