

routier
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
terrorized verb
/ˈtɛrəˌraɪzd/ /ˈtɛrəˌraɪzd/
Khủng bố, làm cho khiếp sợ, gieo rắc kinh hoàng.
Con mèo hàng xóm khủng bố lũ chim trong sân sau, khiến chúng khiếp sợ.
countryside noun
/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/
Nông thôn, miền quê.
"We live in the Swedish countryside."
Chúng tôi sống ở vùng nông thôn Thụy Điển.