Hình nền cho routier
BeDict Logo

routier

/ˈruːtieɪ/ /ˈruːtiːeɪ/

Định nghĩa

noun

Tên cướp người Pháp thế kỷ 14, lưu khấu Pháp thế kỷ 14.

Ví dụ :

Cuốn sách lịch sử địa phương kể về tên lưu khấu người Pháp khét tiếng đã gieo rắc kinh hoàng khắp vùng quê.
noun

Tên cướp, kẻ cướp có vũ trang.

Ví dụ :

Con đường rừng cũ bị khách lữ hành tránh đi sau khi trời tối, vì có tin đồn về một tên cướp có vũ trang đang rình rập những xe chở hàng đơn độc.