Hình nền cho sacramental
BeDict Logo

sacramental

/ˌsækrəˈmɛntəl/ /ˌsækrəˈmɛntl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The rosary is a sacramental that many Catholics use to help them pray. "
Chuỗi mân côi là một á bí tích mà nhiều người công giáo dùng để giúp họ cầu nguyện.
adjective

Thuộc về bí tích, có tính bí tích.

Ví dụ :

Mấy chú giúp lễ bị đuổi việc sau khi bị bắt gặp lén uống thử rượu lễ thay vì chỉ đưa cho cha xứ trước khi làm lễ rước lễ.