Hình nền cho rosary
BeDict Logo

rosary

/ˈɹoʊzəɹi/

Định nghĩa

noun

Tràng hạt mân côi, chuỗi mân côi.

Ví dụ :

Mỗi tối, bà tôi dùng tràng hạt mân côi để giúp bà đọc kinh cầu nguyện.
noun

Tràng hạt mân côi, chuỗi mân côi.

Ví dụ :

Mỗi tối, bà tôi lần chuỗi mân côi, cầu nguyện xin phước lành cho gia đình.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc căng thẳng, cô ấy tìm thấy sự an ủi trong một chuỗi những kỷ niệm hạnh phúc, mỗi kỷ niệm là một lời nhắc nhở đầy yêu thương về tình cảm gia đình.
noun

Ví dụ :

Do nhiều thương nhân bị lừa gạt bởi những đồng xu "rosary" (một loại tiền xu giả mạo, trông giống đồng xu bạc thật nhưng chứa ít bạc hơn nhiều), nhà vua đã ban hành sắc lệnh cấm sử dụng chúng trong giao thương.