Hình nền cho sampling
BeDict Logo

sampling

/ˈsæmplɪŋ/ /ˈsɑːmplɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lấy mẫu, thử mẫu.

Ví dụ :

"The chef is sampling the soup to check if it needs more salt. "
Đầu bếp đang thử món súp để xem có cần thêm muối không.
verb

Lấy mẫu, số hóa.

Ví dụ :

Để tạo bản thu âm kỹ thuật số cho bản nhạc này, chúng ta đang lấy mẫu sóng âm hàng nghìn lần mỗi giây để số hóa nó.
noun

Ví dụ :

Để hiểu được ý kiến của tất cả học sinh, trường đã tiến hành lấy mẫu trong số học sinh, phỏng vấn một nhóm được chọn ngẫu nhiên về trải nghiệm của họ.
noun

Ví dụ :

Chất lượng nhạc số phụ thuộc rất nhiều vào tần số lấy mẫu; tần số càng cao thì càng ghi lại được nhiều sắc thái tinh tế của âm thanh gốc.
noun

Ví dụ :

Người DJ đã tạo ra một bài hát mới bằng cách lấy mẫu âm thanh từ những đĩa nhạc funk cũ, xếp lớp chúng với một nhịp điệu hiện đại.