BeDict Logo

sampling

/ˈsæmplɪŋ/ /ˈsɑːmplɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho sampling: Lấy mẫu, sự lấy mẫu.
noun

Để hiểu được ý kiến của tất cả học sinh, trường đã tiến hành lấy mẫu trong số học sinh, phỏng vấn một nhóm được chọn ngẫu nhiên về trải nghiệm của họ.

Hình ảnh minh họa cho sampling: Lấy mẫu, sự lấy mẫu.
noun

Chất lượng nhạc số phụ thuộc rất nhiều vào tần số lấy mẫu; tần số càng cao thì càng ghi lại được nhiều sắc thái tinh tế của âm thanh gốc.

Hình ảnh minh họa cho sampling: Lấy mẫu âm thanh, dựng mẫu.
noun

Người DJ đã tạo ra một bài hát mới bằng cách lấy mẫu âm thanh từ những đĩa nhạc funk cũ, xếp lớp chúng với một nhịp điệu hiện đại.