verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy sinh. (games) To sacrifice. Ví dụ : "I kept saccing monsters at the altar until I was rewarded with a new weapon." Tôi liên tục hy sinh quái vật tại bàn thờ cho đến khi được thưởng một vũ khí mới. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào bao, bỏ vào bao. To put in a sack or sacks. Ví dụ : "Help me sack the groceries." Giúp tôi cho đồ tạp hóa vào bao với. work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang trên lưng, vác. To bear or carry in a sack upon the back or the shoulders. Ví dụ : "The farmer sacked the potatoes from the field to his truck. " Người nông dân vác khoai tây trong bao từ ruộng ra xe tải của mình. work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, tàn phá, chiếm đoạt. To plunder or pillage, especially after capture; to obtain spoils of war from. Ví dụ : "The barbarians sacked Rome." Quân man rợ đã cướp phá thành Rome. military war history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, hạ gục (Quarterback). To tackle the quarterback behind the line of scrimmage, especially before he is able to throw a pass. Ví dụ : "The linebacker sacked the quarterback before he could even get the ball. " Hậu vệ biên đã bắt gọn quarterback ngay cả khi anh ta còn chưa kịp chuyền bóng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi nhiệm, sa thải. To discharge from a job or position; to fire. Ví dụ : "He was sacked last September." Anh ta bị sa thải hồi tháng chín năm ngoái. job business work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, ngủ say, lăn ra ngủ. In the phrase sack out, to fall asleep. See also hit the sack. Ví dụ : "The kids all sacked out before 9:00 on New Year’s Eve." Tối giao thừa, bọn trẻ con lăn ra ngủ hết trước 9 giờ. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc