Hình nền cho salaried
BeDict Logo

salaried

/ˈsælərid/ /ˈsæləriːd/

Định nghĩa

adjective

Hưởng lương tháng, được trả lương cố định.

Ví dụ :

"My father is a salaried employee at the bank. "
Ba tôi là nhân viên ngân hàng hưởng lương tháng.
verb

Trả lương (cố định), trả lương theo kỳ hạn.

Ví dụ :

Công ty đã trả lương cố định cho các thực tập sinh mới, chuyển từ trả lương theo giờ sang trả lương theo tuần.