BeDict Logo

salarying

/ˈsæləriɪŋ/ /ˈsæləriɪŋɡ/
Hình ảnh minh họa cho salarying: Trả lương, trả lương theo kỳ hạn.
 - Image 1
salarying: Trả lương, trả lương theo kỳ hạn.
 - Thumbnail 1
salarying: Trả lương, trả lương theo kỳ hạn.
 - Thumbnail 2
verb

Trả lương, trả lương theo kỳ hạn.

Công ty đang chuyển đổi chế độ trả lương cho tất cả công nhân đang hưởng lương theo giờ, sang hình thức trả lương cố định hai tuần một lần thay vì trả theo số giờ làm việc như trước.