Hình nền cho fluctuating
BeDict Logo

fluctuating

/ˈflʌktʃueɪtɪŋ/ /ˈflʌktʃuˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dao động, biến động.

Ví dụ :

Giá xăng dầu tuần này dao động rất nhiều, khiến cho việc dự đoán chi phí đổ đầy bình xăng trở nên khó khăn.
verb

Dao động, bấp bênh, không ổn định.

Ví dụ :

Quyết định chọn trường đại học của cô ấy cứ dao động giữa trường đại học gần nhà và một trường ở rất xa, không biết nên chọn cái nào.