verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, biến động. To vary irregularly; to swing. Ví dụ : "The price of gasoline has been fluctuating a lot this week, making it hard to predict how much it will cost to fill the tank. " Giá xăng dầu tuần này dao động rất nhiều, khiến cho việc dự đoán chi phí đổ đầy bình xăng trở nên khó khăn. phenomena physics nature weather economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, biến động. To undulate. Ví dụ : "The price of gasoline has been fluctuating a lot lately. " Giá xăng dạo này dao động rất nhiều. amount frequency physics science math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, bấp bênh, không ổn định. To be irresolute; to waver. Ví dụ : "Her decision about which college to attend was fluctuating between the local university and a school far away. " Quyết định chọn trường đại học của cô ấy cứ dao động giữa trường đại học gần nhà và một trường ở rất xa, không biết nên chọn cái nào. attitude condition action tendency situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, biến động. To cause to vary irregularly. Ví dụ : "The weather is fluctuating wildly this week, going from sunny to rainy in just a few hours. " Thời tiết tuần này đang dao động rất thất thường, từ nắng sang mưa chỉ trong vài tiếng đồng hồ. economy business finance statistics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dao động, sự biến động. A fluctuation. Ví dụ : "The fluctuating price of gasoline makes it hard to budget for the week. " Việc giá xăng dầu liên tục dao động khiến cho việc lên kế hoạch chi tiêu cho cả tuần trở nên khó khăn. frequency amount statistics economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc