

sapper
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
explosives noun
/ɪkˈsploʊsɪvz/ /ɛkˈsploʊsɪvz/
Chất nổ, vật liệu nổ.
Công nhân xây dựng dùng chất nổ để phá những tảng đá lớn.
construction noun
/kənˈstɹʌkʃən/
Xây dựng, công trình, kiến thiết.
fortifications noun
/ˌfɔːrtɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌfɔːrtəfɪˈkeɪʃənz/
Công sự, hệ thống phòng thủ, sự củng cố.
foundations noun
/faʊnˈdeɪʃənz/
Nền móng, cơ sở, nền tảng.
Việc thành lập viện nghiên cứu của ông ấy gặp rất nhiều khó khăn.