Hình nền cho saps
BeDict Logo

saps

/sæps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào mùa xuân, cây phong tiết ra nhựa cây, người ta thu thập rồi cô đặc lại để làm si-rô.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây, các kỹ sư đã đào một loạt hào ngầm ngày càng tiến gần hơn đến tường thành của địch, tạo lối đi có che chắn cho binh lính tấn công.