adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn xược, láo xược, đanh đá. Bold and spirited, cheeky, impudent, saucy. Ví dụ : "My little sister gave me a sassy reply when I asked her to clean her room. " Khi tôi bảo em gái dọn phòng, nó trả lời một câu đanh đá. attitude character style human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi cảm, quyến rũ. Somewhat sexy and provocative. Ví dụ : "Her sassy comment about the boring presentation made everyone laugh. " Câu nói có phần gợi cảm của cô ấy về bài thuyết trình nhàm chán đã làm mọi người bật cười. appearance style character sex attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng nổ, hoạt bát. Lively, vigorous. Ví dụ : "The young girl was sassy with her answers during the quiz, demonstrating her quick wit and lively responses. " Cô bé trả lời các câu hỏi trong bài kiểm tra một cách năng nổ và hoạt bát, thể hiện sự thông minh nhanh nhạy và phản ứng lanh lợi của mình. character attitude style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc