Hình nền cho saucy
BeDict Logo

saucy

/ˈsɔː.sɪ/ /ˈsɔ.si/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Sơn bị đổ ra có độ đặc sền sệt, sánh như sốt cà chua đặc vậy.