adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nghĩa, tương đồng nghĩa. (construed with with, narrower sense) having an identical meaning Ví dụ : "The words "tired" and "exhausted" are synonymous; they both mean feeling very fatigued. " Các từ "mệt mỏi" và "kiệt sức" là đồng nghĩa; cả hai đều có nghĩa là cảm thấy rất đuối sức. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nghĩa, tương đương về nghĩa. (construed with with, broader sense) having a similar meaning Ví dụ : "In some contexts, "happy" and "joyful" can be considered synonymous. " Trong một số trường hợp, "happy" và "joyful" có thể được xem là đồng nghĩa với nhau, tức là tương đương về nghĩa. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nghĩa, tương đương. (construed with with) of, or being a synonym Ví dụ : "For many people, "happiness" is synonymous with "joy." " Đối với nhiều người, "hạnh phúc" đồng nghĩa với "niềm vui". language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nghĩa. (of a SNP) Such that both its forms yield the same sequenced protein. Ví dụ : "The two versions of the gene were synonymous, meaning they both resulted in the same protein being produced in your body. " Hai phiên bản gen này là đồng nghĩa, nghĩa là cả hai đều tạo ra cùng một loại protein trong cơ thể bạn. biochemistry biology technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc