noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tia sáng, đốm sáng. A small spark or flash. Ví dụ : "Even after days of rain, a single scintilla of sunlight peeked through the clouds. " Ngay cả sau nhiều ngày mưa, một tia sáng duy nhất cũng ló dạng qua những đám mây. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, chút ít. A small or trace amount. Ví dụ : "a scintilla of hope" Một chút ít hy vọng. amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc