noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia cắt, sự phân chia, sự cắt đứt, sự ly khai. The act of division, separation, cutting or severing Ví dụ : "The scissions within the political party led to the formation of two new groups with vastly different ideologies. " Những sự chia rẽ trong đảng chính trị đã dẫn đến sự hình thành của hai nhóm mới với những hệ tư tưởng khác nhau hoàn toàn. action process part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân chia, sự chia cắt. Cleavage Ví dụ : "The scissions in the political party led to several smaller factions forming. " Sự phân chia trong đảng chính trị đã dẫn đến việc hình thành nhiều phe phái nhỏ hơn. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc