Hình nền cho scissions
BeDict Logo

scissions

/ˈsɪʒənz/ /ˈsɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự chia cắt, sự phân chia, sự cắt đứt, sự ly khai.

Ví dụ :

Những sự chia rẽ trong đảng chính trị đã dẫn đến sự hình thành của hai nhóm mới với những hệ tư tưởng khác nhau hoàn toàn.