Hình nền cho scrunch
BeDict Logo

scrunch

/skɹʌntʃ/

Định nghĩa

verb

Nhai rau ráu, nghiến răng rắc.

Ví dụ :

Thằng bé thích nhai rau ráu mấy viên đá lạnh giữa hai hàm răng, khiến ai nấy đều rùng mình vì tiếng kêu đó.