verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai rau ráu, nghiến răng rắc. To grind with the teeth, and with a crackling sound; to craunch. Ví dụ : "The little boy loved to scrunch ice cubes between his teeth, making everyone cringe at the sound. " Thằng bé thích nhai rau ráu mấy viên đá lạnh giữa hai hàm răng, khiến ai nấy đều rùng mình vì tiếng kêu đó. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng r хруст, tiếng хруст. A crunching noise. Ví dụ : "The scrunch of the snow under my boots was the only sound I could hear. " Tiếng хруст tuyết dưới đế giày là âm thanh duy nhất tôi nghe thấy. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo, nắm, bóp. To crumple and squeeze to make more compact. Ví dụ : "He scrunched the paper into a ball and threw it at the whistling girl." Anh ta vo viên tờ giấy rồi ném nó vào cô gái đang huýt sáo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc