Hình nền cho crumple
BeDict Logo

crumple

/ˈkɹʌmpəl/

Định nghĩa

noun

Nếp gấp, vết nhăn, chỗ nhàu.

Ví dụ :

Chiếc máy bay giấy có vài nếp gấp nhỏ, sắc cạnh do gió mạnh gây ra.