Hình nền cho setlist
BeDict Logo

setlist

/ˈsɛtlɪst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ban nhạc đã đăng danh sách bài hát lên mạng trước buổi hòa nhạc để người hâm mộ biết trước họ sẽ được nghe những bài nào.