Hình nền cho eighties
BeDict Logo

eighties

/ˈeɪtiːz/

Định nghĩa

noun

Thập niên tám mươi.

The decade of the 1880s, 1980s, etc.

Ví dụ :

Bố mẹ tôi thường kể về những bài nhạc mà họ hay nghe vào những năm tám mươi.
adjective

Thuộc thập niên tám mươi.

Ví dụ :

Sue chọn một danh sách nhạc thập niên tám mươi cho bữa tối để gợi lại cho vợ cô ấy về cái đêm mà họ gặp nhau nhiều năm về trước.