verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn gian tiền thối, Thối thiếu tiền, Bớt tiền thối. To defraud someone by giving them less change than they should be given after a transaction. Ví dụ : "I got shortchanged! …I gave him $10 for a $5 item and he only gave me $1 back." Tôi bị ăn gian tiền thối rồi! …Tôi đưa anh ta 10 đô cho món hàng 5 đô mà anh ta chỉ thối lại có 1 đô thôi. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn gian, bớt xén. (by extension) To deprive someone of something for which they paid. Ví dụ : "The elective class was easy, but in the end I was shortchanging myself." Lớp tự chọn đó dễ thật, nhưng cuối cùng thì tôi lại tự bớt xén đi cơ hội học hỏi của chính mình. business finance economy value service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn gian, bớt xén. To make disadvantaged by design. Ví dụ : "Being proud of mistreating shortchanged "enemies" is a likely sign of class consciousness, as well as thinking or speaking ill of them." Tự hào về việc ngược đãi những "kẻ thù" bị ăn gian, bớt xén là một dấu hiệu cho thấy ý thức giai cấp, cũng như việc suy nghĩ hoặc nói xấu về họ. business finance economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc