Hình nền cho shortchanging
BeDict Logo

shortchanging

/ˈʃɔːrtʃeɪndʒɪŋ/ /ˈʃɔːrtʃeɪnʤɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ăn gian tiền thối, Thối thiếu tiền, Bớt tiền thối.

Ví dụ :

"I got shortchanged! …I gave him $10 for a $5 item and he only gave me $1 back."
Tôi bị ăn gian tiền thối rồi! …Tôi đưa anh ta 10 đô cho món hàng 5 đô mà anh ta chỉ thối lại có 1 đô thôi.
verb

Ăn gian, bớt xén.

Ví dụ :

Tự hào về việc ngược đãi những "kẻ thù" bị ăn gian, bớt xén là một dấu hiệu cho thấy ý thức giai cấp, cũng như việc suy nghĩ hoặc nói xấu về họ.