verb🔗ShareĐặt vào thế bất lợi, làm thiệt thòi. To place at a disadvantage."They fear it might disadvantage honest participants to allow automated entries."Họ lo ngại rằng việc cho phép các bài dự thi tự động có thể gây bất lợi cho những người tham gia trung thực.societyhumanconditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThiệt thòi, yếu thế, bất lợi. Lacking an advantage relative to another."Students from disadvantaged backgrounds often face challenges accessing quality education. "Học sinh xuất thân từ những hoàn cảnh thiệt thòi thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận nền giáo dục chất lượng.societyhumanconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó khăn, thiếu thốn, thiệt thòi. Poor; in financial difficulties."Many disadvantaged families struggle to afford basic necessities like food and housing. "Nhiều gia đình khó khăn phải chật vật để có đủ tiền mua những nhu yếu phẩm cơ bản như thức ăn và nhà ở.economysocietyfinancehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc