verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng sập cửa chớp, che cửa chớp. To close shutters covering. Ví dụ : "As the storm approached, we quickly shuttered the windows to protect them from the wind and rain. " Khi bão đến gần, chúng tôi nhanh chóng đóng sập cửa chớp để bảo vệ cửa sổ khỏi gió và mưa. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cửa im ỉm, đóng cửa cài then. To close up (a building) for a prolonged period of inoccupancy. Ví dụ : "It took all day to shutter the cabin now that the season has ended." Mất cả ngày để đóng cửa cài then cái cabin lại vì mùa đã hết rồi. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình chỉ, hủy bỏ. To cancel or terminate. Ví dụ : "The US is seeking to get Iran to shutter its nuclear weapons program." Hoa kỳ đang tìm cách khiến Iran đình chỉ chương trình vũ khí hạt nhân của mình. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc