Hình nền cho shuttered
BeDict Logo

shuttered

/ˈʃʌtərd/ /ˈʃʌtəd/

Định nghĩa

verb

Đóng sập cửa chớp, che cửa chớp.

Ví dụ :

Khi bão đến gần, chúng tôi nhanh chóng đóng sập cửa chớp để bảo vệ cửa sổ khỏi gió và mưa.