Hình nền cho sicced
BeDict Logo

sicced

/sɪkt/ /sɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh dấu [sic].

Ví dụ :

Biên tập viên đã đánh dấu [sic] lỗi chính tả "thier" trong bản thảo cũ, để độc giả biết lỗi này là nguyên bản của văn bản.