verb Tải xuống 🔗Chia sẻ [sic], Đặt [sic]. To mark with a bracketed sic. Ví dụ : "The teacher wrote, "My dog ate my homework," sic. " Giáo viên viết, "Con chó của em ăn bài tập về nhà rồi," [sic] (đặt [sic] ở đây). writing language grammar word mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên văn, như nguyên bản. Thus; thus written; used to indicate, for example, that text is being quoted as it is from the source. Ví dụ : "My friend said, "I'm so tired," sic. " Bạn tôi nói, "Tôi quá mệt mỏi rồi," nguyên văn. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi, xúi giục, thả (chó). To incite an attack by, especially a dog or dogs. Ví dụ : "He sicced his dog on me!" Hắn xúi con chó của hắn tấn công tôi! animal action military police weapon inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, xua, tấn công. To set upon; to chase; to attack. Ví dụ : "The dog sicced the cat, chasing it around the yard. " Con chó bị xúi giục đuổi theo con mèo, rượt nó chạy vòng quanh sân. action animal war military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc