Hình nền cho bracketed
BeDict Logo

bracketed

/ˈbrækɪtɪd/ /ˈbrækətɪd/

Định nghĩa

verb

Đóng ngoặc, lắp giá đỡ.

Ví dụ :

Người thợ điện đã lắp giá đỡ đèn mới lên trần nhà để giữ cho nó chắc chắn.
verb

Đóng ngoặc, bao quanh, giới hạn.

Ví dụ :

Tôi cố gắng bắn trúng hồng tâm bằng cách đầu tiên bắn hai phát bao quanh nó rồi chia đôi khoảng cách đó với phát thứ ba, nhưng tôi đã trượt.
verb

Xếp vào cùng loại, gộp chung.

Ví dụ :

Vì cả Sarah và Tom đều thích đi bộ đường dài và cắm trại, nên họ thường được xếp vào cùng loại "cặp đôi thích hoạt động ngoài trời" trong nhóm bạn.
verb

Ví dụ :

Để chắc chắn có được bức ảnh phơi sáng hoàn hảo nhất, nhiếp ảnh gia đã chụp bù trừ sáng (bracketing) cảnh hoàng hôn, chụp một loạt ảnh với các cài đặt sáng tối khác nhau một chút.
verb

Ví dụ :

Để thực sự hiểu nỗi buồn của bạn mình, Sarah đã gạt bỏ những định kiến riêng về lý do tại sao người ta buồn và chỉ đơn giản là lắng nghe cảm xúc của bạn, không phán xét.