BeDict Logo

bracketed

/ˈbrækɪtɪd/ /ˈbrækətɪd/
Hình ảnh minh họa cho bracketed: Chụp bù trừ sáng, chụp bracketing.
verb

Để chắc chắn có được bức ảnh phơi sáng hoàn hảo nhất, nhiếp ảnh gia đã chụp bù trừ sáng (bracketing) cảnh hoàng hôn, chụp một loạt ảnh với các cài đặt sáng tối khác nhau một chút.

Hình ảnh minh họa cho bracketed: Gạt bỏ, đặt ngoài ngoặc.
verb

Để thực sự hiểu nỗi buồn của bạn mình, Sarah đã gạt bỏ những định kiến riêng về lý do tại sao người ta buồn và chỉ đơn giản là lắng nghe cảm xúc của bạn, không phán xét.