verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lầm đường, dẫn sai đường, chỉ dẫn sai. To guide poorly or incorrectly. Ví dụ : "The old map misguided the hikers, leading them far from the trail. " Tấm bản đồ cũ dẫn sai đường, khiến những người đi bộ đường dài lạc rất xa khỏi lối mòn. action attitude character mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lầm đường lạc lối, dẫn dụ sai lầm. To lead astray; to lead into error. Ví dụ : "The teacher's confusing explanation misguided the students, leading them to the wrong answer on the test. " Lời giải thích khó hiểu của giáo viên đã dẫn dắt học sinh đi sai đường, khiến các em chọn đáp án sai trong bài kiểm tra. mind action attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai lầm, lầm lạc, thiếu suy nghĩ. Ill-conceived or not thought through Ví dụ : "Her misguided attempt to fix the leaky faucet made the problem even worse. " Việc cô ấy vội vàng sửa cái vòi nước bị rò rỉ, mà không suy nghĩ kỹ, chỉ làm cho vấn đề trở nên tệ hơn. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lầm đường, sai lầm, lạc lối. Misled or mistaken Ví dụ : "The student's approach to the math problem was misguided; he used the wrong formula. " Cách giải bài toán của học sinh đó bị sai lầm; em ấy đã dùng sai công thức. attitude mind character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai lầm, lạc lối. Lacking proper guidance Ví dụ : "A misguided child may use his personal power in mischievous ways" Một đứa trẻ thiếu sự chỉ dẫn đúng đắn có thể sử dụng sức mạnh cá nhân của mình một cách nghịch ngợm và sai trái. attitude mind character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc