Hình nền cho misguided
BeDict Logo

misguided

/ˌmɪsˈɡaɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Lầm đường, dẫn sai đường, chỉ dẫn sai.

Ví dụ :

Tấm bản đồ cũ dẫn sai đường, khiến những người đi bộ đường dài lạc rất xa khỏi lối mòn.