Hình nền cho slandering
BeDict Logo

slandering

/ˈslændərɪŋ/ /ˈslɑːndərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vu khống, phỉ báng, nói xấu sau lưng.

Ví dụ :

Anh ta bị đuổi việc vì tội vu khống ông chủ, nói xấu sau lưng và cáo buộc sai sự thật rằng ông ấy ăn cắp tiền.