

slandering
Định nghĩa
noun
Sự vu khống, hành động phỉ báng.
Ví dụ :
Từ liên quan
widespread adjective
/ˈwaɪdˌsprɛd/
Rộng rãi, lan rộng, phổ biến.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.