noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống đổ nát đá vôi. A limestone rubble. Ví dụ : "The construction crew used slither from the quarry to build the foundation of the new house. " Đội xây dựng đã dùng đống đổ nát đá vôi từ mỏ đá để xây móng cho ngôi nhà mới. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, lát mỏng. (see usage notes) A sliver. Ví dụ : "The tiny slither of leftover pizza was barely enough for one bite. " Mảnh pizza thừa mỏng dính đó hầu như không đủ cho một miếng cắn. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trườn, trườn bò. To move about smoothly and from side to side. Ví dụ : "The cat slithered across the floor, its body moving smoothly from side to side. " Con mèo trườn mình trên sàn nhà, thân nó uốn éo nhịp nhàng từ bên này sang bên kia. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trườn, trượt. To slide Ví dụ : "The snake started to slither across the warm rocks. " Con rắn bắt đầu trườn mình trên những tảng đá ấm áp. action animal nature way biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơn trượt. Slithery; slippery Ví dụ : "The snake's slithery skin made it difficult to catch. " Da trơn trượt của con rắn khiến việc bắt nó trở nên khó khăn. nature animal appearance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc