Hình nền cho sliver
BeDict Logo

sliver

/ˈslɪv.əː/ /ˈslɪ.vɚ/

Định nghĩa

noun

Mảnh, dăm, vụn.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, trên đĩa còn sót lại một mẩu bánh mỏng.
noun

Ví dụ :

Người công nhân dệt cẩn thận đưa dải xơ bông tơi vào máy kéo sợi.