Hình nền cho delineates
BeDict Logo

delineates

/dɪˈlɪniˌeɪts/ /dɪˈlɪnieɪts/

Định nghĩa

verb

Vẽ, phác họa, vạch ra.

Ví dụ :

Bản vẽ thiết kế của kiến trúc sư vạch ra kích thước chính xác của từng phòng trong căn nhà mới.