Hình nền cho snapdragon
BeDict Logo

snapdragon

/ˈsnæpdɹæɡən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi rất thích trồng hoa mõm sói trong vườn vì hoa có màu sắc rực rỡ thu hút bướm.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ la hét cười vang khi chơi trò bốc nho khô đốt rượu brandy, chúng với tay vào đĩa rượu brandy đang cháy để lấy những quả nho khô còn bốc lửa.