Hình nền cho soffit
BeDict Logo

soffit

/ˈsɑ.fɪt/ /ˈsɒf.ɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lũ chim xây một cái tổ dưới mặt dưới mái hiên nhà, được che chắn khỏi mưa.