Hình nền cho solaced
BeDict Logo

solaced

/ˈsɑːləst/ /ˈsɒləst/

Định nghĩa

verb

An ủi, vỗ về, làm khuây khỏa.

Ví dụ :

Sau khi thua trận, các đồng đội đã an ủi cô ấy bằng những lời động viên và những cái đập tay khích lệ.