noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm. The digit/figure 5. Ví dụ : "He wrote a five followed by four zeroes." Anh ấy viết số năm, rồi viết thêm bốn số không ở đằng sau. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm đồng. A banknote with a denomination of five units of currency. See also fiver. Ví dụ : "Can anyone here change a five?" Có ai ở đây đổi được tờ năm đồng không ạ? value economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm đơn vị. Anything measuring five units, as length. Ví dụ : "All the fives are over there in the corner, next to the fours." Tất cả các vật dài năm đơn vị đều ở góc kia, cạnh các vật dài bốn đơn vị. number unit math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người năm tuổi, bé năm tuổi. A person who is five years old. Ví dụ : "The fives and sixes will have a snack first, then the older kids." Các bé năm tuổi và sáu tuổi sẽ được ăn quà vặt trước, rồi đến các anh chị lớn hơn. age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm giờ. Five o'clock. Ví dụ : "See you at five." Hẹn gặp bạn lúc năm giờ. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải lao, Nghỉ năm phút. A short rest, especially one of five minutes. Ví dụ : "Take five, soldier." Nghỉ năm phút đi, anh lính. time sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm người, đội bóng rổ. A basketball team, club or lineup. Ví dụ : "Our school's fives is practicing hard for the championship game. " Đội bóng rổ năm người của trường chúng ta đang luyện tập rất chăm chỉ cho trận chung kết. sport group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng ném năm ngón, bóng năm. A ball game, somewhat like tennis, played against a wall. Ví dụ : "During lunch break, the students played fives against the school gymnasium wall. " Trong giờ nghỉ trưa, các học sinh chơi bóng năm dựa vào tường nhà tập thể dục của trường. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai con năm. A pair of fives. Ví dụ : "After a great play, the basketball teammates exchanged fives. " Sau pha bóng đẹp mắt, các đồng đội bóng rổ đã đập tay nhau (mỗi người một tay) ăn mừng. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng năm. The cells located on the fourth floor. Ví dụ : ""Visiting hours are strictly limited to the inmates on fives." " Giờ thăm nuôi chỉ giới hạn cho phạm nhân ở phòng năm. architecture area building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc