Hình nền cho allay
BeDict Logo

allay

/əˈleɪ/

Định nghĩa

noun

Sự làm dịu, sự xoa dịu, sự làm giảm bớt.

Ví dụ :

Giọng nói nhẹ nhàng của cô giáo đã giúp xoa dịu bớt nỗi lo lắng của các em học sinh trước kỳ thi.
verb

Làm tệ hơn, làm suy yếu.

Ví dụ :

Nhà hàng cố gắng làm tệ hơn những lo ngại của khách hàng về giá thực phẩm tăng cao bằng cách sử dụng nguyên liệu rẻ tiền, chất lượng kém, nhưng điều đó chỉ khiến khách hàng thêm khó chịu với hương vị món ăn.