Hình nền cho spelter
BeDict Logo

spelter

/ˈspɛltər/

Định nghĩa

noun

Kẽm thỏi, kẽm.

Ví dụ :

"The metalworker heated the spelter until it was molten, ready to cast into a new mold. "
Người thợ kim loại nung kẽm thỏi cho đến khi nó chảy ra, sẵn sàng để đúc vào khuôn mới.
noun

Kẽm hợp kim, hợp kim kẽm.

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã dùng hợp kim kẽm (loại dùng để hàn) để nối các ống đồng lại với nhau, tạo ra một mối nối chắc chắn và không bị rò rỉ.