noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẽm thỏi, kẽm. Zinc, often in blocks or ingot form. Ví dụ : "The metalworker heated the spelter until it was molten, ready to cast into a new mold. " Người thợ kim loại nung kẽm thỏi cho đến khi nó chảy ra, sẵn sàng để đúc vào khuôn mới. material substance element chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẽm hợp kim, hợp kim kẽm. Zinc alloyed with another metal (especially copper), used as a solder. Ví dụ : "The plumber used spelter to join the copper pipes together, creating a strong, leak-proof connection. " Người thợ sửa ống nước đã dùng hợp kim kẽm (loại dùng để hàn) để nối các ống đồng lại với nhau, tạo ra một mối nối chắc chắn và không bị rò rỉ. material substance compound technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẽm mỹ nghệ An objet d'art made from zinc. Ví dụ : "The antique shop had a small, ornate statue made of spelter on display. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày một bức tượng nhỏ, được trang trí công phu làm bằng kẽm mỹ nghệ. art material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc