Hình nền cho manipulative
BeDict Logo

manipulative

/məˈnɪpjələtɪv/

Định nghĩa

noun

Vật thể trực quan, công cụ trực quan.

Ví dụ :

Vật thể trực quan được sử dụng trong lớp toán giúp học sinh hình dung khái niệm về phân số dễ dàng hơn.