noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật thể trực quan, công cụ trực quan. A manipulable object designed to demonstrate a mathematical concept. Ví dụ : "The manipulative used in math class helped students visualize the concept of fractions. " Vật thể trực quan được sử dụng trong lớp toán giúp học sinh hình dung khái niệm về phân số dễ dàng hơn. math education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay điều khiển, lắt léo. Using manipulation purposefully. Ví dụ : "He is manipulative; he always cries to get what he wants. " Anh ta rất hay điều khiển người khác; anh ta lúc nào cũng khóc lóc để đạt được điều mình muốn. character mind human attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay điều khiển, lắt léo, xảo quyệt. Tending to manipulate. Ví dụ : "The student's manipulative tactics earned him extra credit, but he lost the respect of his classmates. " Những chiêu trò lắt léo của cậu học sinh đó đã giúp cậu ta có thêm điểm, nhưng lại khiến cậu ta mất đi sự tôn trọng của bạn bè. character mind human attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay giở thủ đoạn, lôi kéo, điều khiển. Reaching one's goals at the expense of other people by using them. Ví dụ : "The manipulative student used flattery to get the teacher to give him extra credit. " Cậu học sinh hay giở thủ đoạn đó đã dùng lời ngon ngọt để khiến cô giáo cho thêm điểm. character attitude mind human moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc