Hình nền cho entrapping
BeDict Logo

entrapping

/ɪnˈtræpɪŋ/ /ɛnˈtræpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bẫy, gài bẫy, đánh bẫy.

Ví dụ :

Luật sư cáo buộc cảnh sát đã gài bẫy nghi phạm nhận tội bằng cách sử dụng những câu hỏi mang tính chất dẫn dắt và lôi kéo.
verb

Gài bẫy, dụ dỗ, lừa gạt.

Ví dụ :

Kẻ lừa đảo đã gài bẫy những người lớn tuổi bằng cách hứa hẹn cho họ những khoản tiền lớn để đổi lấy thông tin cá nhân của họ.