BeDict Logo

entrapping

/ɪnˈtræpɪŋ/ /ɛnˈtræpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho entrapping: Gài bẫy, dụ dỗ, lừa gạt.
verb

Gài bẫy, dụ dỗ, lừa gạt.

Kẻ lừa đảo đã gài bẫy những người lớn tuổi bằng cách hứa hẹn cho họ những khoản tiền lớn để đổi lấy thông tin cá nhân của họ.