verb🔗ShareBẫy, gài bẫy, đánh bẫy. To catch in a trap or snare."The lawyer accused the police of entrapping the suspect into admitting guilt by using manipulative questioning. "Luật sư cáo buộc cảnh sát đã gài bẫy nghi phạm nhận tội bằng cách sử dụng những câu hỏi mang tính chất dẫn dắt và lôi kéo.actionnatureanimalnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGài bẫy, dụ dỗ, lừa gạt. To lure (someone), either into a dangerous situation, or into performing an illegal act."The scammer was entrapping elderly people by promising them large sums of money in exchange for their personal information. "Kẻ lừa đảo đã gài bẫy những người lớn tuổi bằng cách hứa hẹn cho họ những khoản tiền lớn để đổi lấy thông tin cá nhân của họ.actionpolicelawsituationnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc