Hình nền cho pithed
BeDict Logo

pithed

/pɪθt/ /paɪθt/

Định nghĩa

verb

Lấy tủy, rút tủy.

Ví dụ :

Để cho học sinh thấy được phần rỗng bên trong thân cây, thầy giáo dạy khoa học đã rút tủy từ cọng cây hướng dương.