

spooner
Định nghĩa
verb
Nói lái.
Ví dụ :
Từ liên quan
accidentally adverb
/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/
Vô tình, tình cờ, bất ngờ.
Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/
Bài thuyết trình, buổi trình bày.
spoonerism noun
/ˈspuːnəɹɪzəm/