verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn, âu yếm. To touch with the lips or press the lips against, usually to show love or affection or passion, or as part of a greeting. Ví dụ : "The children were kissing their mother goodbye at the school gate. " Lũ trẻ đang hôn mẹ tạm biệt ở cổng trường. body action human communication sex family culture tradition sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn, chạm môi. To (cause to) touch lightly or slightly; to come into contact. Ví dụ : "His ball kissed the black into the corner pocket." Bi của anh ấy chạm nhẹ vào miệng lỗ góc và lọt vào trong. body action human sex sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn, trao nụ hôn. Of two or more people, to touch each other's lips together, usually to express love or affection or passion. Ví dụ : "The couple was kissing under the mistletoe. " Đôi tình nhân đang hôn nhau dưới cây tầm gửi. body action sensation human emotion sex communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn, âu yếm, vuốt ve. To treat with fondness. Ví dụ : "My grandmother is always kissing my forehead when I visit. " Bà tôi luôn xoa trán âu yếm mỗi khi tôi đến thăm. emotion action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn. That kisses. Ví dụ : "The kissing booth at the school fair was very popular with the kids. " Gian hàng có hôn ở hội chợ trường rất được các em nhỏ yêu thích. action human body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm khẽ, lướt nhẹ. Just touching. Ví dụ : "The kissing branches of the willow tree barely grazed each other in the breeze. " Những cành liễu chạm khẽ vào nhau trong gió nhẹ. body action sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn, sự hôn, nụ hôn. The act of giving a kiss. Ví dụ : "The kissing at the wedding ceremony was beautiful and moving. " Khoảnh khắc hôn nhau trong lễ cưới thật đẹp và cảm động. action human body communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc