verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun ra, trào ra, vọt ra. To cause to gush out suddenly or violently in a stream or jet. Ví dụ : "The ketchup spurted out of the bottle and onto my shirt. " Tương cà phun mạnh ra khỏi chai và dính lên áo tôi. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun ra, trào ra. To rush from a confined place in a small stream or jet. Ví dụ : "The ketchup spurted out when I squeezed the bottle too hard. " Tương cà phun ra khi tôi bóp chai quá mạnh. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bứt tốc, tăng tốc. To make a strong effort for a short period of time. Ví dụ : "The bullion market spurted on Thursday." Thị trường vàng miếng đã bứt tốc vào thứ năm. action energy sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc